Cỏ dại mục tiêu: Descurainia sophia, cây cải xoong (shepherd’s purse), cây tầm ma (catchweed bedstraw), cây lúa mì dại (sprangletop), cây cỏ đuôi chồn (alopecurus), cây cúc Canada (conyza canadensis), cỏ gà (goosegrass) và các loại cỏ dại kháng thuốc khác. Các sản phẩm đề xuất, dạng bào chế, hàm lượng và liều lượng sử dụng: 1. ALS-...
Cỏ dại mục tiêu: Cây sậy (reed), cỏ tranh (cogongrass), cỏ Bermuda (bermudagrass), cây dây bìm bìm đồng (field bindweed), cây gai (common thistle), cây xà lách xoăn (endive) và các loại cỏ dại lâu năm khác. Các sản phẩm đề xuất, dạng bào chế, hàm lượng và liều lượng sử dụng: 1. Phun định hướng trong giai đoạn sinh trưởng: Glyphosate-isopropylammonium 41%...
Cỏ dại mục tiêu: Cỏ gấu (nutgrass), cỏ dùi cui (rice flat-sedge), cỏ nến (water sedge), cỏ dùi trống nhỏ (smallflower umbrella sedge) và các loại cỏ củ khác. Các sản phẩm đề xuất, dạng bào chế, hàm lượng và liều lượng sử dụng: 1. Trên ruộng lúa: Pyrazosulfuron-ethyl 10% WP, Bensulfuron-methyl 10% WP, Bentazon 48%...
Các loài cỏ dại mục tiêu: Descurainia sophia, cây bồ công anh (shepherd’s purse), cây tầm ma (catchweed bedstraw), cây dây bìm bịp (field bindweed), rau dền đỏ (redroot amaranth), cây rau sam (lamb’s quarters), cây lá đồng (copperleaf), cây gai (cocklebur) và các loại cỏ lá rộng khác. Các sản phẩm đề xuất, dạng bào chế, hàm lượng và liều lượng sử dụng: 1.P...
Các loài cỏ dại mục tiêu: Cỏ lồng vực (barnyard grass), cỏ tôm (sprangletop), cỏ gà (crabgrass), cỏ đuôi ngựa (goosegrass), cỏ lưỡi mèo xanh (green foxtail), cỏ đầu tròn (alopecurus), yến mạch hoang (wild oat) và các loại cỏ dại lá hẹp khác. Các sản phẩm đề xuất, dạng bào chế, hàm lượng và liều lượng sử dụng: 1. Xử lý phong tỏa trước khi mọc trong ruộng lúa: Butachlor EC 60%,...