Các loài sâu mục tiêu: Sâu đục thân ngô, sâu đục thân lúa (loài Striped borer), sâu đục thân lúa (loài Yellow stem borer), sâu đục quả đào, bướm hại quả Đông phương, mọt đậu cà phê và các loài sâu đục thân khác. Các sản phẩm đề xuất, dạng bào chế, hàm lượng và liều lượng sử dụng: Phun trong giai đoạn trứng nở...
Các loài sâu mục tiêu: Sâu tơ cải bắp, sâu đục quả bông, sâu keo, châu chấu, bọ cánh cứng ăn lá, bọ nhảy và các loài sâu nhai khác. Các sản phẩm đề xuất, dạng bào chế, hàm lượng và liều lượng sử dụng: Luân phiên phun ở giai đoạn sâu non nhỏ: 1,20% Chlorantrani...
Các loài sâu mục tiêu: Rệp, rầy lưng trắng, bọ phấn, bọ trĩ, rầy xanh, rầy mềm và các loài sâu hút nhựa khác. Các sản phẩm đề xuất, dạng bào chế, hàm lượng và liều lượng sử dụng: 1. Xử lý hạt giống: Thiamethoxam 70% WG, trộn với hạt giống theo tỷ lệ 1:200. 2. Bảo vệ cây con...
Ứng dụng: Kiểm soát sâu bệnh trên các loại cây ăn quả rụng lá như táo, lê và đào trong giai đoạn nảy chồi, ra hoa và rụng cánh hoa. Các sản phẩm đề xuất, dạng bào chế, hàm lượng và liều lượng sử dụng: 1. Làm sạch vườn trước khi nảy chồi: Chlorothalonil 45% WP, ...
Ứng dụng: Kiểm soát sâu bệnh toàn chu kỳ cho rau trồng trong nhà kính theo mô hình luân canh hàng năm. Các sản phẩm đề xuất, dạng bào chế, hàm lượng và liều lượng sử dụng: 1. Khử trùng nhà kính: Chlorothalonil 75% WP, 3 g/m³ không gian để ...
Ứng dụng: Kiểm soát sâu bệnh và quản lý dinh dưỡng cho cây có múi từ giai đoạn ra hoa đến giai đoạn quả mở rộng. Các sản phẩm đề xuất, dạng bào chế, hàm lượng và liều lượng sử dụng: 1. Phòng ngừa trước khi ra hoa: Mancozeb 80% WP, pha loãng 1000 lần để ...
Quản lý tích hợp ứng dụng nhằm kiểm soát bệnh hại, kiểm soát sâu hại, chống chịu gió khô nóng và chống đổ ngã cho lúa mì từ giai đoạn đẻ nhánh đến giai đoạn hình thành hạt. Các sản phẩm đề xuất, dạng bào chế, hàm lượng và liều lượng sử dụng kết hợp trong bình phun…
Ứng dụng Kiểm soát toàn diện cỏ dại, sâu hại và bệnh hại cho ngô kháng thuốc diệt cỏ trong suốt chu kỳ sinh trưởng. Các sản phẩm đề xuất, dạng bào chế, hàm lượng và liều lượng sử dụng: 1. Xử lý hạt giống: FS Clothianidin·Chlorantraniliprole 40%, …